Ngưỡng dung nạp tối đa

lượt xem 11,078 lượt xem

1. Ngưỡng dung nạp tối đa của các Vitamin

  

Nhóm tuổi

Vitamin A

(mg/ ngày)

Vitamin C

(mg/ ngày)

Vitamin D

(mg/ ngày)

Vitamin E

(mg/ ngày)

Vitamin K

(mg/ ngày)

Vitamin B1

(mg/ ngày)

Riboflavin

(mg/ ngày)

Trẻ em

0-6 tháng

600

KC

25

KC

KC

KC

KC

6-12 tháng

600

KC

38

KC

KC

KC

KC

Trẻ nhỏ

1-3 tuổi

600

400

63

200

KC

KC

KC

4-8 tuổi

900

650

75

300

KC

KC

KC

Thiếu niên 9-13 tuổi

Trai

1.700

1.200

100

600

KC

KC

KC

Gái

1.700

1.200

100

600

KC

KC

KC

Vị thành niên 14-18 tuổi

Trai

2.800

1.800

100

800

KC

KC

KC

Gái

2.800

1.800

100

800

KC

KC

KC

Người lớn ≥ 19 tuổi

Nam

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

Nữ

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

Người già ≥ 51 tuổi

Nam

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

Nữ

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

Phụ nữ

có thai

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

PN cho

 con bú

3.000

2.000

100

1.000

KC

KC

KC

 

 

Nhóm tuổi

Niacin

(mg/ ngày)

Vitamin B6

(mg/ ngày)

Acid Folic

(mg/ ngày)

Vitamin B12

(mg/ ngày)

Pantothenic

(mg/ ngày)

Biotin

(mg/ ngày)

Trẻ em

0-6 tháng

KC

KC

KC

KC

KC

KC

6-12 tháng

KC

KC

KC

KC

KC

KC

Trẻ nhỏ

1-3 tuổi

10

30

300

KC

KC

KC

4-8 tuổi

15

40

400

KC

KC

KC

Thiếu niên 9-13 tuổi

Trai

20

60

600

KC

KC

KC

Gái

20

60

600

KC

KC

KC

Vị thành niên 14-18 tuổi

Trai

30

80

800

KC

KC

KC

Gái

30

80

800

KC

KC

KC

Người lớn ≥ 19 tuổi

Nam

35

100

1.000

KC

KC

KC

Nữ

35

100

1.000

KC

KC

KC

Người già ≥ 51 tuổi

Nam

35

100

1.000

KC

KC

KC

Nữ

35

100

1.000

KC

KC

KC

Phụ nữ

có thai

35

100

1.000

KC

KC

KC

PN cho

con bú

35

100

1.000

KC

KC

KC

  

1. Ngưỡng dung nạp tối đa của các khoáng chất

  

Nhóm tuổi

Asen

Boron
(mg/ngày)

Crôm

Đồng
(
mg/ngày)

Fluoride
(mg/ngày)

lốt
(
mg/ngày)

Sắt
(mg/ngày)

Trẻ em

0-6 tháng

KC

KC

KC

KC

0,7

KC

40

6-12 tháng

KC

KC

KC

KC

0,9

KC

40

Trẻ nhỏ

1-3 tuổi

KC

3

KC

1.000

1,3

200

40

4-8 tuổi

KC

6

KC

3.000

2,2

300

40

Thiếu niên 9-13 tuổi

Trai

KC

11

KC

5.000

10

600

40

Gái

KC

11

KC

5.000

10

600

40

Vị thành niên 14-18 tuổi

Trai

KC

17

KC

8.000

10

900

45

Gái

KC

17

KC

8.000

10

900

45

Người lớn ≥ 19 tuổi

Nam

KC

20

KC

10.000

10

1.100

45

Nữ

KC

20

KC

10.000

10

1.100

45

Người già ≥ 51 tuổi

Nam

KC

20

KC

10.000

10

1.100

45

Nữ

KC

20

KC

10.000

10

1 100

45

Phụ nữ có thai

KC

20

KC

10.000

10

1.100

45

PN cho con bú

KC

20

KC

10.000

10

1.100

45

 

 

Nhóm tuổi

Magiê
(mg/ngày)

Mangan
(mg/ngày)

Molybden
(
mg/ngày)

Niken
(mg/ngày)

Selen
(
mg/ngày)

Kẽm
(mg/ngày)

Trẻ em

0-6 tháng

KC

KC

KC

KC

45

4

6-12 tháng

KC

KC

KC

KC

60

5

Trẻ nhỏ

1-3 tuổi

65

2

300

0,2

90

7

4-8 tuổi

110

3

600

0,3

150

12

Thiếu niên 9-13 tuổi

Trai

350

9

1.100

0,6

280

23

Gái

350

9

1.100

0,6

280

23

Vị thành niên 14-18 tuổi

Trai

350

11

1.700

1,0

400

34

Gái

350

11

1.700

1,0

400

34

Người lớn ≥ 19 tuổi

Nam

350

11

2.000

1,0

400

40

Nữ

350

11

2.000

1,0

400

40

Người già ≥ 51 tuổi

Nam

350

11

2.000

1,0

400

40

Nữ

350

11

2.000

1,0

400

40

Phụ nữ có thai

350

11

2.000

1,0

400

40

PN cho con bú

350

11

2.000

1,0

400

40

 

Ngưỡng dung nạp tối đa là liều lượng tối đa một loại vi chất cơ thể có thể hấp thu mà không gây độc hoặc tổn hại cho sức khỏe

KC: không đủ cơ sở dữ liệu để xác định liều dung nạp tối đa

Ghi chú: Bảng trên sẽ được cập nhật theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top