Nhu cầu Kẽm - Zn (Zinc)

lượt xem 13,728 lượt xem

Nhóm tuổi, giới và tình trạng

Nhu cầu kẽm (mg/ngày)

sinh lý

Với mức hấp

thu tốt

Với mức hấp

thu vừa

Với mức hấp

thu kém

Trẻ em

Dưới 6 tháng

1,1*

2,8**

6,6***

7 - 11 tháng

0,8*-2,5****

4,1****

8,3****

Trẻ nhỏ

1 - 3 tuổi

2,4

4,1

8,4

4 - 6 tuổi

3,1

5,1

10,3

7 - 9 tuổi

3,3

5,6

11,3

Vị thành niên

(tuổi)

Nam 10 - 18

5,7

9,7

19,2

Nữ 10 - 18

4,6

7,8

15,5

Nam trưởng thành (tuổi)

19 - 60

4,2

7,0

14,0

> 60 tuổi

3,0

4,9

9,8

Nữ trưởng thành (tuổi)

19 - 50

3,0

4,9

9,8

51 - 60

3,0

4,9

9,8

Nữ > 60 tuổi

4,2

7,0

14,0

Phụ nữ có

thai

3 tháng đầu

3,4

5,5

11,0

3 tháng giữa

4,2

7,0

14,0

3 tháng cuối

6,0

10,0

20,0

Bà mẹ cho

con bú

0 - 3 tháng

5,8

9,5

19,0

4 - 6 tháng

5,3

8,8

17,5

7 - 12 tháng

4,3

7,2

14,4

* Trẻ bú sữa mẹ;

** Trẻ ăn sữa nhân tạo;

*** Trẻ ăn thức ăn nhân tạo, có nhiều phytat và protein nguồn thực vật;

**** Không áp dụng cho trẻ bú sữa mẹ đơn thuần

**** Hấp thu tốt: giá trị sinh học kẽm tốt = 50 % (khẩu phần có nhiều protid động vật hoặc cá); Hấp thu vừa: giá trị sinh học kẽm trung bình = 30 % (khẩu phần có vừa phải protid động vật hoặc cá: tỷ số phytate-kẽm phân tử là 5 : 15). Hấp thu kém: giá trị sinh học kẽm thấp = 15 % (khẩu phần ít hoặc không có phải protid động vật hoặc cá).

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top