Nhu cầu Folat

lượt xem 14,943 lượt xem

Nhóm tuổi/giới/tình trạng sinh lý

NCDDKN cho Folat

(mcg/ngày)

Trẻ em

(tháng tuổi)

< 6 tháng tuổi

80

6-11 tháng tuổi

80

Trẻ nhỏ

(năm tuổi)

1-3

160

4-6

200

7-9

300

Nam vị thành niên (tuổi)

10-18

400

Nữ vị thành niên (tuổi)

10-19

400

Nam giới trưởng thành

(tuổi)

19-60

400

> 60

400

Nữ giới trưởng thành

(tuổi)

19-60

400

>60

400

Phụ nữ có thai

 

600

Bà mẹ cho con bú

 

500

 

(*) Hệ số chuyển đổi giá trị sinh học từ Acid folic: 1 acid folic = 1 folat x 1,7. Hoặc: 01 gam đương lượng acid folic = 01gam folat trong thực phẩm + (1,7 x số gam acid folic tổng hợp).

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top