Suy thận cấp, lọc màng bụng

lượt xem 11,706 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

- Năng lượng:  Đáp ứng nhu cầu khuyến nghị theo lứa tuổi.

- Protid: sử dụng protid có giá trị sinh học cao

+ 0- 2 tuổi: 2,1-2,5 g/kg cân nặng hiện tại/ngày

+ > 2 tuổi: 1- 2,0 g /kg cân nặng hiện tại/ngày tùy theo lứa tuổi

- Lipid: 20-30% tổng năng lượng, tùy theo tuổi. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước, điện giải:

+ ăn nhạt khi có phù hoặc tăng huyết áp. Natri 25- 50 mg/kg cân nặng hiện tại/ngày.

+ Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

+ Kali: 40 mg/kg cân nặng hiện tại/ngày khi kali máu >5 mmol/l. Hạn chế các thực phẩm có nhiều kali.

- Phosphat: Hạn chế các thực phẩm giàu phosphat khi Phosphat máu >2 mg/dl:

+ Trẻ nhỏ: < 400 mg/ngày

+ Trẻ <20 kg: 400- 600 mg/ngày

+ Trẻ >20 kg: < 800 mg/ngày

- Bổ sung thêm các vitamin, chất khoáng.

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày (tuỳ theo lứa tuổi).

- Cần nuôi trẻ qua đường ống thông nếu trẻ ăn không đủ nhu cầu các chất dinh dưỡng.

- Nếu không dung nạp các chất dinh dưỡng tốt cần nuôi ăn qua đường tĩnh mạch.

1-3 tuổi

E (Kcal):1300

P (g): 30- 35

L(g): 30- 40

G(g): 200-228

Natri(mg):325- 650

3TN5-X

4-6 tuổi

E (Kcal):1600

P (g): 35- 40

L(g): 35- 50

G(g):248- 286

Natri (mg): 625-1250

4TN5-X

7-9 tuổi

E (Kcal): 1800

P (g): 40-50

L(g): 40-60

G(g):270-320

Natri(mg):625-1250

 

53TN5-X

10-15 tuổi

E (Kcal): 2000-2200

P (g): 60- 70

L(g): 50-70

G(g):273- 378

Natri(mg):1000-2000

6TN5-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top