Suy thận cấp, lọc máu ngoài thận chu kỳ

lượt xem 13,616 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

- Năng lượng: Nhu cầu khuyến nghị theo lứa tuổi.

- Protid: sử dụng protid có giá trị sinh học cao

+ 0-2 tuổi: 1,5- 2,1g/kg cân nặng hiện tại/ngày.

+ >2 tuổi: 1-1,8 g/kg cân nặng hiện tại/ngày.

- Lipid: 20-30% tổng năng lượng, tùy theo lứa tuổi. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước, điện giải:

+ ăn nhạt khi có phù hoặc tăng huyết áp: Natri 25- 50 mg /kg cân nặng hiện tại/ngày.

+ Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

+ Kali: 40 mg/kg cân nặng hiện tại/ngày khi kali máu >5 mmol/l. Hạn chế các thực phẩm có nhiều kali.

- Phosphat: Hạn chế các thực phẩm giàu phosphat khi phosphat máu >2 mg/dl:

+ Trẻ nhỏ: <400 mg/ngày

+ Trẻ < 20 kg: 400- 600 mg/ngày

+ Trẻ >20 kg: < 800 mg/ngày

- Bổ sung thêm các vitamin, chất khoáng.

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày (tuỳ theo lứa tuổi).

- Cần nuôi trẻ qua đường ống thông nếu trẻ ăn không đủ nhu cầu các chất dinh dưỡng.

- Nếu không dung nạp các chất dinh dưỡng tốt cần nuôi ăn qua đường tĩnh mạch.

1-3 tuổi

E (Kcal):1300

P (g): 25-30

L(g): 30- 40

G(g): 205- 233

Natri(mg):325- 650

3TN4-X

4-6 tuổi

E (Kcal):1600

P (g): 30- 35

L(g): 35- 50

G(g):253- 291

Natri (mg): 625-1250

4TN4-X

7-9 tuổi

E (Kcal): 1800

P (g): 40- 45

L(g): 40- 60

G(g): 270- 320

Natri (mg):625-1250

5TN4-X

10-15 tuổi

E (Kcal): 2000-2200

P (g):  50- 65

L(g):   50- 80

G(g):255- 388

Natri(mg):1000-2000

6TN4-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top