Suy thận mạn, có lọc màng bụng

lượt xem 14,628 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

 

- Năng lượng:  Đáp ứng nhu cầu khuyến nghị theo lứa tuổi.

- Protid: sử dụng protid có giá trị sinh học cao

+ 0-2 tuổi: 2,1-2,5g/kg cân nặng hiện tại/ngày

+ >2 tuổi: 1-2,5 g/kg cân nặng hiện tại/ngày.

- Lipid: 20-30% tổng năng lượng, tùy theo tuổi. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước, điện giải:

+ ăn nhạt khi có phù hoặc tăng huyết áp. Natri 25-50 mg /kg cân nặng lý tưởng/ngày.

+ Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

+ Kali: 40 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày khi kali máu >5 mmol/l. Hạn chế các thực phẩm có nhiều kali.

- Phosphat: Hạn chế các thực phẩm giàu phosphat khi phosphat máu >2 mg/dl:

+ Trẻ nhỏ: < 400 mg/ngày

+ Trẻ <20 kg: 400- 600 mg/ngày

+ Trẻ >20 kg: < 800 mg/ngày

- Bổ sung thêm các vitamin, chất khoáng.

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày (tuỳ theo lứa tuổi).

- Cần nuôi trẻ qua đường ống thông nếu trẻ ăn không đủ nhu cầu các chất dinh dưỡng. Nếu không dung nạp các chất dinh dưỡng tốt cần nuôi ăn qua đường tĩnh mạch.

1-3 tuổi

E (Kcal):1300

P (g): 30 - 35

L(g): 30-43

G(g): 200-240

Natri(mg):325-650

3TN9-X

4-6 tuổi

E (Kcal):1600

P (g): 40 - 45

L(g): 35- 53

G(g):240- 290

Natri (mg):625-1250

4TN9-X

7-9 tuổi

E (Kcal): 1800

P (g): 50 - 60

L(g): 40- 60

G(g):270- 320

Natri (mg):625-1250

5TN9-X

10-15 tuổi

E (Kcal): 2200-2400

P (g):  65 - 70

L(g): 50- 80

G(g):370- 400

Natri(mg):1000-2000

6TN9-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top