Viêm cầu thận cấp, thể tăng huyết áp

lượt xem 12,530 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

- Năng lượng: đảm bảo nhu cầu theo tuổi.

- Protid: sử dụng protid có giá trị sinh học cao.  Lượng protid ăn vào hàng ngày cần hạn chế ở mức nhu cầu tối thiểu của trẻ.

- Lipid: 20-30% tổng năng lượng, tùy theo tuổi. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước, điện giải:

+ ăn nhạt khi có phù hoặc tăng huyết áp, natri 25-50 mg/kg cân nặng lý tưởng/ ngày.

+ Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

+ Kali: 40 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày khi Kali máu >5 mmol/l. Hạn chế các thực phẩm có nhiều kali.

- Phosphat: Hạn chế các thực phẩm giàu phosphat khi phosphat máu >2 mg/dl

+ Trẻ nhỏ: < 400 mg/ngày

+ Trẻ < 20 kg: 400-600 mg/ngày

+ Trẻ > 20 kg: < 800 mg/ngày

- Bổ sung thêm các vitamin, chất khoáng.

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày (tuỳ theo lứa tuổi).

1-3 tuổi

E (Kcal):1300

P (g): 28

L(g): 28- 43

G(g): 200- 230

Natri(mg): 325- 650

3TN2-X

4-6 tuổi

E (Kcal): 1600

P (g): 36

L(g): 35- 50

G(g): 244- 284

Natri (mg):473- 875

 

4TN2-X

7-9 tuổi

E (Kcal):1800

P (g):40

L(g):40- 60

G(g): 275- 320

Natri (mg): 625-1250

5TN2-X

10-15 tuổi

E (Kcal):2200- 2400

P (g): 50- 60

L(g): 50- 60

G(g):355- 438

Natri(mg):1000-2000

6TN2-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top