Viêm cầu thận cấp, thể urê máu cao

lượt xem 12,468 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

 

- Năng lượng: nhu cầu theo  lứa  tuổi

- Protid: Lượng protid ăn vào hàng ngày cần hạn chế ở mức tối thiểu theo nhu cầu của trẻ. Tỷ lệ protid động vật/tổng số ³ 60%

+ 1-3 tuổi: 1-1,8 g/ kg cân nặng lý tưởng/ngày

+ 4-9 tuổi: 1-1,5 g/kg cân nặng lý tưởng/ngày

+ 10-15: 0,8-1 g/kg cân nặng lý tưởng/ngày

- Lipid: 20-30% tùy theo tuổi. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước, điện giải:

+ ăn nhạt khi có phù hoặc tăng huyết áp. Natri 20-25 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày.

+ Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

+ Kali: 40 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày khi kali máu >5 mmol/l. Hạn chế các thực phẩm có nhiều kali.

- Phosphat: Hạn chế các thực phẩm giàu phosphat khi phosphat máu >2 mg/dl:

+ Trẻ nhỏ: <400 mg/ngày

+ Trẻ <20 kg: 400-600 mg/ngày

+ Trẻ >20 kg: <800 mg/ngày

- Bổ sung thêm các vitamin, chất khoáng.

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày (tuỳ theo lứa tuổi).

1-3 tuổi

E (Kcal):1300

P (g):15- 20

L(g): 30- 43

G(g):200- 250

Natri(mg):325- 650

3TN1-X

4-6 tuổi

E (Kcal):1600

P (g): 25 -30

L(g): 35- 53

G(g): 250- 300

Natri (mg):473- 875

4TN1-X

7-9 tuổi

E (Kcal):1800

P (g): 30- 35

L(g):40- 60

G(g):270- 330

Natri(mg):625- 1250

5TN1-X

10-15 tuổi

E (Kcal):2200-2400

P (g): 35- 40

L(g): 50 - 60

G(g):370- 400

Natri(mg):1000-2000

6TN1-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top