Suy tim giai đoạn 3

lượt xem 13,804 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

- Năng lượng: 80% nhu cầu năng lượng.

- Protid: hạn chế ở mức nhu cầu tối thiểu theo cân nặng lý tưởng của trẻ.

- Lipid: 20- 25% tổng năng lượng. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- ăn nhạt tương đối, natri: 20-50 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày

- Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

- Lựa chọn thực phẩm:

+ Hạn chế thức ăn sinh hơi, khó tiêu, các chất kích thích.

+ Sử dụng các thực phẩm giàu kali

+ ít xơ sợi.

- Dạng chế biến: ăn mềm

- Số bữa ăn: 4- 8 bữa/ngày, tuỳ theo lứa tuổi.

1-3 tuổi

E (Kcal):1100

P (g): 28

L(g): 20- 30

G(g):150- 180

Natri(mg):325- 650

3TM2-X

4-6 tuổi

E (Kcal): 1300

P (g): 36

L(g): 25- 35

G(g): 204- 220

Natri (mg):473- 875

4TM2-X

7-9 tuổi

E (Kcal):1500

P (g):40

L(g):30- 40

G(g): 230- 250

Natri(mg):625-1250

5TM2-X

10-15 tuổi

E (Kcal):1800-1900

P (g): 50-60

L(g): 40-50

G(g):300-360

Natri(mg):1000-2000

6TM2-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top