Suy tim giai đoạn 4 (suy tim mất bù)

lượt xem 11,553 lượt xem

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần trung bình

Ký hiệu

Nhóm tuổi

Cơ cấu khẩu phần

- Năng lượng: 70% nhu cầu theo tuổi.

- Protid: hạn chế ở mức 80% theo nhu cầu tối thiểu theo cân nặng lý tưởng của trẻ.

- Lipid: 20-25% tổng năng lượng. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- ăn nhạt tương đối hoặc nhạt hoàn toàn:

+ ăn nhạt tương đối: natri 20-50 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày.

+ Ăn nhạt hoàn toàn: natri 20 mg/kg cân nặng lý tưởng/ngày

- Nước: Hạn chế khi có phù, thiểu niệu hoặc vô niệu. V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy, ... ) + 35 đến 45 ml/kg (tùy theo mùa).

- Lựa chọn thực phẩm:

+ Không sử dụng các thực phẩm đóng hộp hoặc chế biến có chứa muối

+ Sử dụng các thực phẩm giàu kali

+ ít xơ sợi.

+ Hạn chế thức ăn sinh hơi, khó tiêu, các chất kích thích.

- Dạng chế biến: mềm

- Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ngày.

1-3 tuổi

E (Kcal):1000

P (g): 23- 28

L(g): 20- 25

G(g):130- 160

Natri(mg):325- 650

3TM3-X

4-6 tuổi

E (Kcal): 1200

P (g): 30- 36

L(g): 25- 30

G(g): 170- 200

Natri (mg):473- 875

4TM3-X

7-9 tuổi

E (Kcal):1300

P (g):37-  40

L(g):28- 35

G(g): 190- 220

Natri (mg):625-<1000

5TM3-X

10-15 tuổi

E (Kcal):1600- 1700

 P (g): 45- 50

L(g): 35- 45

G(g):260- 320

Natri (mg): < 1000

6TM3-X

Thống kê truy cập
Lượt truy cập / ngày: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tuần: đang tải dữ liệu
Lượt truy cập / tháng: đang tải dữ liệu
Tổng lượt truy cập: đang tải dữ liệu
Số lượt online: đang tải dữ liệu

Back to Top