Dựa trên địa giới hành chính, phạm vi quản lý, khả năng chuyên môn và thực trạng về cơ sở vật chất của đơn vị y tế. Hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước bao gồm 4 tuyến chuyên môn kỹ thuật như sau: 1
- Tuyến xã, phường, thị trấn (còn gọi là Tuyến 4);
- Tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (còn gọi là Tuyến 3);
- Tuyến tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (còn gọi là Tuyến 2);
- Tuyến trung ương (còn gọi là Tuyến 1);
2. Phân TUYẾN các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế:
Bảng 1: Bảng phân tuyến các cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định trên Bảng 1, các khoản 1.a), 1.b), và 1.d) nếu chưa có giấy phép hoạt động khám chữa bệnh thì phải có đủ điều kiện về nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị, bảo đảm đáp ứng nhu cầu khám bệnh chữa bệnh thông thường và xử trí cấp cưu ban đầu, cung ứng, cấp phát thuốc trong phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. 5
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định trên Bảng 1, khoản 2.c)
- Đối với phòng khám đa khoa, phải có ít nhất 02 (hai) chuyên khoa nội và ngoại.
- Đối với phòng khám đa khoa có khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em, ngoài 02 (hai) chuyên khoa trên, phải có chuyên khoa nhi.
3. TUYẾN KHÁM CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ BAN ĐẦU CỦA TRUNG TÂM Y KHOA PHƯỚC AN:
Theo Bảng 1, khoản 2.c) các trung tâm khám chữa bệnh thuộc hệ thống Y khoa Phước An là cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tuyến huyện (hay còn gọi là tuyến 3).
BA. Jerry Quan
Giám đốc Chăm sóc khách hàng
* Tham khảo thêm:
- Các mã đăng ký khám chữa bệnh ban đầu của hệ thống Y khoa Phước An
- Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật và ý nghĩa
- Thế nào là đơn vị y tế khám bệnh, chữa bệnh ban đầu
- Phạm vi được hưởng BHYT kể từ 01/01/2015
* Nguồn:
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12;
- Thông tư số 40/2015/TT-BYT, ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT.
* Chú thích:
- 1 Luật khám bệnh, chữa bệnh, điều 81
- 2 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 3; công văn số 978/BYT-BH, điều 1
- 3 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 4; công văn số 978/BYT-BH, điều 1
- 4 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 5; công văn số 978/BYT-BH, điều 1
- 5 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 6; công văn số 978/BYT-BH, điều 1
- 6 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 7, khoản 3
- 7 Thông tư số 40/2015/TT-BYT, điều 7, khoản 5